Bóng đá BXH FIFA BXH FIFA Châu Mỹ BXH FIFA Concacaf

BXH FIFA Concacaf 2026, Bảng xếp hạng bóng đá Bắc-Trung Mỹ Caribe mới nhất

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA Concacaf 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT Mexico là Đội tuyển bóng đá nam quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Concacaf, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1681.03 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Concacaf là ĐT Mỹ với tổng cộng 1673.13 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA Concacaf là ĐT Canada có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1556.48 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Concacaf bóng đá nam 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Concacaf theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nam thuộc Concacaf sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam Concacaf năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA Concacaf bóng đá nam gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Concacaf là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Concacaf (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Concacaf (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA Concacaf tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Mexico 1681.03 1675.75 5.28 1 15
2 Mỹ 1673.13 1681.88 8.75 1 16
3 Canada 1556.48 1559.15 2.67 1 30
4 Panama 1540.64 1539.47 1.17 0 33
5 Costa Rica 1459.90 1464.24 4.33 0 51
6 Honduras 1380.27 1379.54 0.73 1 66
7 Jamaica 1358.00 1362.46 4.46 1 71
8 Curacao 1294.65 1302.70 8.05 1 82
9 Haiti 1291.71 1294.49 2.78 0 83
10 Guatemala 1243.47 1245.77 2.30 2 96
11 El Salvador 1225.26 1226.65 1.39 1 100
12 Trinidad và Tobago 1222.94 1227.32 4.38 5 102
13 Suriname 1132.43 1140.54 8.11 2 125
14 Nicaragua 1115.13 1116.86 1.73 0 131
15 CH Dominica 1077.95 1077.49 0.46 1 143
16 Guyana 1049.32 1041.90 7.42 1 150
17 St. Kitts và Nevis 1036.33 1035.25 1.09 2 152
18 Puerto Rico 1026.11 1020.07 6.04 0 156
19 Antigua và Barbuda 986.58 986.58 0.00 3 162
20 Grenada 982.57 989.59 7.02 1 163
21 Cuba 981.42 980.49 0.93 2 164
22 Bermuda 976.87 976.87 0.00 3 166
23 Saint Lucia 976.71 980.28 3.58 0 167
24 St Vincent và Grenadines 968.27 963.74 4.53 0 171
25 Montserrat 916.75 916.75 0.00 0 175
26 Barbados 909.89 914.42 4.53 1 179
27 Belize 907.00 910.74 3.73 1 180
28 Dominica 897.69 901.37 3.68 1 182
29 Aruba 877.30 867.94 9.35 2 189
30 Cayman Islands 855.45 851.74 3.71 0 195
31 Bahamas 786.82 796.60 9.78 1 207
32 British Virgin Islands 782.14 776.54 5.60 0 208
33 US Virgin Islands 779.76 776.60 3.17 2 209
34 Anguilla 760.25 759.78 0.47 1 210
Cập nhật: 09/04/2026 08:52:21