Bóng đá BXH FIFA BXH FIFA Châu Mỹ

BXH FIFA Châu Mỹ 2026, Bảng xếp hạng bóng đá Châu Mỹ mới nhất

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA Châu Mỹ 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT Argentina là Đội tuyển bóng đá nam quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Châu Mỹ, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1874.81 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Mỹ là ĐT Brazil với tổng cộng 1761.16 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA Châu Mỹ là ĐT Colombia có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1693.09 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Mỹ bóng đá nam 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Mỹ theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nam thuộc Châu Mỹ sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam Châu Mỹ năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA Châu Mỹ bóng đá nam gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Châu Mỹ là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Mỹ (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Mỹ (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA Châu Mỹ tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Argentina 1874.81 1873.33 1.49 1 3
2 Brazil 1761.16 1760.46 0.70 1 6
3 Colombia 1693.09 1701.30 8.21 1 13
4 Mexico 1681.03 1675.75 5.28 1 15
5 Mỹ 1673.13 1681.88 8.75 1 16
6 Uruguay 1673.07 1672.62 0.45 0 17
7 Ecuador 1594.78 1591.73 3.06 0 23
8 Canada 1556.48 1559.15 2.67 1 30
9 Panama 1540.64 1539.47 1.17 0 33
10 Paraguay 1503.50 1501.50 2.00 0 40
11 Venezuela 1468.05 1465.22 2.82 1 49
12 Costa Rica 1459.90 1464.24 4.33 0 51
13 Peru 1455.87 1459.57 3.70 0 53
14 Chile 1455.28 1457.84 2.55 1 54
15 Honduras 1380.27 1379.54 0.73 1 66
16 Jamaica 1358.00 1362.46 4.46 1 71
17 Bolivia 1329.42 1330.52 1.11 0 76
18 Curacao 1294.65 1302.70 8.05 1 82
19 Haiti 1291.71 1294.49 2.78 0 83
20 Guatemala 1243.47 1245.77 2.30 2 96
21 El Salvador 1225.26 1226.65 1.39 1 100
22 Trinidad và Tobago 1222.94 1227.32 4.38 5 102
23 Suriname 1132.43 1140.54 8.11 2 125
24 Nicaragua 1115.13 1116.86 1.73 0 131
25 CH Dominica 1077.95 1077.49 0.46 1 143
26 Guyana 1049.32 1041.90 7.42 1 150
27 St. Kitts và Nevis 1036.33 1035.25 1.09 2 152
28 Puerto Rico 1026.11 1020.07 6.04 0 156
29 Antigua và Barbuda 986.58 986.58 0.00 3 162
30 Grenada 982.57 989.59 7.02 1 163
31 Cuba 981.42 980.49 0.93 2 164
32 Bermuda 976.87 976.87 0.00 3 166
33 Saint Lucia 976.71 980.28 3.58 0 167
34 St Vincent và Grenadines 968.27 963.74 4.53 0 171
35 Montserrat 916.75 916.75 0.00 0 175
36 Barbados 909.89 914.42 4.53 1 179
37 Belize 907.00 910.74 3.73 1 180
38 Dominica 897.69 901.37 3.68 1 182
39 Aruba 877.30 867.94 9.35 2 189
40 Cayman Islands 855.45 851.74 3.71 0 195
41 Bahamas 786.82 796.60 9.78 1 207
42 British Virgin Islands 782.14 776.54 5.60 0 208
43 US Virgin Islands 779.76 776.60 3.17 2 209
44 Anguilla 760.25 759.78 0.47 1 210
Cập nhật: 09/04/2026 08:52:21