Bóng đá BXH FIFA BXH FIFA Châu Phi

BXH FIFA Châu Phi 2026, Bảng xếp hạng bóng đá Châu Phi mới nhất

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA Châu Phi 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT Morocco là Đội tuyển bóng đá nam quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Châu Phi, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1755.87 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Phi là ĐT Senegal với tổng cộng 1688.99 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA Châu Phi là ĐT Nigeria có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1585.09 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Phi bóng đá nam 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Phi theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nam thuộc Châu Phi sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam Châu Phi năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA Châu Phi bóng đá nam gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Châu Phi là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Phi (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Phi (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA Châu Phi tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Morocco 1755.87 1736.57 19.30 0 8
2 Senegal 1688.99 1706.83 17.84 2 14
3 Nigeria 1585.09 1581.55 3.53 0 26
4 Algeria 1564.26 1560.91 3.35 0 28
5 Ai Cập 1563.24 1556.71 6.53 2 29
6 Bờ Biển Ngà 1532.98 1522.48 10.49 3 34
7 Tunisia 1483.05 1479.04 4.01 3 44
8 Cameroon 1481.24 1482.39 1.15 0 45
9 Congo DR 1478.35 1468.22 10.13 2 46
10 Mali 1459.13 1458.48 0.65 2 52
11 Nam Phi 1429.73 1432.76 3.03 0 60
12 Burkina Faso 1412.49 1412.79 0.29 0 62
13 Cape Verde 1366.13 1370.49 4.36 2 69
14 Ghana 1346.31 1351.09 4.78 2 74
15 Guinea 1300.01 1307.05 7.04 0 80
16 Gabon 1272.51 1276.28 3.77 1 87
17 Uganda 1264.09 1264.09 0.00 0 88
18 Angola 1263.10 1263.10 0.00 0 89
19 Benin 1258.98 1250.05 8.93 2 90
20 Zambia 1255.82 1256.68 0.86 1 92
21 Mozambique 1224.31 1224.31 0.00 0 101
22 Madagascar 1203.76 1198.87 4.89 0 104
23 Guinea Xích Đạo 1195.20 1190.01 5.19 2 105
24 Comoros 1187.91 1193.49 5.58 3 109
25 Kenya 1182.23 1179.54 2.69 2 111
26 Libya 1182.08 1183.06 0.97 0 112
27 Tanzania 1180.27 1186.14 5.87 3 113
28 Niger 1179.66 1185.09 5.43 3 114
29 Mauritania 1170.72 1171.35 0.63 0 115
30 Gambia 1160.38 1161.55 1.17 0 116
31 Sudan 1157.22 1157.22 0.00 0 117
32 Sierra Leone 1148.98 1149.10 0.12 1 119
33 Namibia 1148.84 1153.22 4.38 2 120
34 Togo 1147.31 1140.35 6.96 3 121
35 Malawi 1128.03 1133.75 5.72 1 127
36 Rwanda 1126.62 1117.78 8.84 2 128
37 Zimbabwe 1118.12 1113.61 4.51 2 130
38 Guinea Bissau 1108.38 1108.09 0.29 1 132
39 Congo 1105.96 1105.96 0.00 1 133
40 CH Trung Phi 1083.57 1083.57 0.00 1 139
41 Liberia 1079.02 1081.46 2.44 0 140
42 Burundi 1078.01 1060.22 17.79 3 142
43 Ethiopia 1071.55 1055.36 16.19 3 144
44 Lesotho 1067.13 1065.97 1.16 2 145
45 Botswana 1063.63 1062.42 1.21 2 146
46 Eswatini 979.01 1010.52 31.50 6 165
47 Nam Sudan 970.94 977.50 6.55 2 170
48 Chad 896.85 914.65 17.79 6 183
49 Eritrea 887.06 855.56 31.50 14 184
50 Sao Tome và Principe 855.44 871.63 16.19 7 196
51 Djibouti 853.58 847.03 6.55 1 197
52 Somalia 839.17 828.90 10.27 2 198
53 Seychelles 804.16 805.33 1.16 1 204
Cập nhật: 09/04/2026 08:52:21