Bóng đá BXH FIFA nữ BXH FIFA nữ Châu Âu

BXH FIFA nữ Châu Âu 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Châu Âu

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Âu 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ Tây Ban Nha là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Âu, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 2096.52 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Âu là ĐT nữ Đức với tổng cộng 2031.82 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Châu Âu là ĐT nữ Anh có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 2016.39 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Âu bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Âu theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Châu Âu sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Châu Âu năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Âu bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Âu là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Âu (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Âu (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA nữ Châu Âu tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Nữ Tây Ban Nha 2096.52 2094.89 1.63 0 1
2 Nữ Đức 2031.82 2010.80 21.02 0 3
3 Nữ Anh 2016.39 2009.68 6.71 0 4
4 Nữ Pháp 2000.69 1992.61 8.08 1 6
5 Nữ Thụy Điển 1992.43 1993.40 0.96 2 7
6 Nữ Hà Lan 1904.23 1908.49 4.26 0 11
7 Nữ Na Uy 1874.36 1878.43 4.07 0 12
8 Nữ Đan Mạch 1866.38 1857.41 8.97 1 13
9 Nữ Ý 1854.74 1875.71 20.97 1 14
10 Nữ Iceland 1802.28 1807.77 5.50 1 17
11 Nữ Bỉ 1793.50 1788.44 5.06 0 18
12 Nữ Bồ Đào Nha 1760.04 1744.61 15.43 1 21
13 Nữ Áo 1743.71 1781.63 37.92 3 22
14 Nữ Thụy Sỹ 1736.77 1732.03 4.74 2 23
15 Nữ Ba Lan 1735.08 1732.67 2.41 0 24
16 Nữ Scotland 1728.36 1725.60 2.75 1 25
17 Nữ Phần Lan 1720.59 1735.58 14.99 3 26
18 Nữ Ireland 1719.51 1724.85 5.34 0 27
19 Nữ Nga 1699.74 1712.18 12.44 1 29
20 Nữ Wales 1667.83 1659.90 7.93 1 31
21 Nữ Séc 1666.66 1663.19 3.46 1 32
22 Nữ Serbia 1662.11 1651.85 10.26 0 33
23 Nữ Ukraine 1643.83 1646.67 2.84 1 35
24 Nữ Slovenia 1589.18 1568.22 20.96 0 38
25 Nữ Belarus 1499.59 1496.53 3.06 2 46
26 Nữ Hungary 1489.38 1510.72 21.34 3 48
27 Nữ Romania 1488.22 1486.29 1.93 3 49
28 Nữ Slovakia 1480.81 1488.00 7.19 0 51
29 Nữ Thổ Nhĩ Kỳ 1466.28 1434.78 31.50 3 55
30 Nữ Hy Lạp 1429.67 1425.90 3.77 1 60
31 Nữ Bosnia-Herzegovina 1407.64 1405.82 1.82 1 62
32 Nữ Croatia 1391.43 1414.29 22.85 4 65
33 Nữ Israel 1375.40 1380.46 5.06 1 68
34 Nữ Albania 1355.30 1348.53 6.77 0 71
35 Nữ Azerbaijan 1319.28 1318.26 1.02 0 74
36 Nữ Kosovo 1248.97 1216.24 32.73 7 85
37 Nữ Montenegro 1246.45 1263.72 17.27 3 87
38 Nữ Malta 1240.46 1248.01 7.55 1 89
39 Nữ Bulgaria 1198.58 1203.24 4.66 2 97
40 Nữ Estonia 1184.69 1181.18 3.52 2 102
41 Nữ Latvia 1182.01 1175.26 6.75 4 103
42 Nữ Lithuania 1180.68 1185.00 4.32 1 104
43 Nữ Kazakhstan 1171.52 1166.84 4.69 5 108
44 Nữ Luxembourg 1170.46 1173.21 2.75 1 109
45 Nữ Faroe 1166.57 1167.99 1.42 1 112
46 Nữ Georgia 1126.02 1128.37 2.34 2 124
47 Nữ Moldova 1100.69 1096.48 4.22 1 131
48 Nữ Đảo Síp 1096.22 1102.37 6.15 6 133
49 Nữ Bắc Macedonia 1087.60 1086.60 1.00 1 136
50 Nữ Armenia 1031.12 1038.86 7.74 2 148
51 Nữ Andorra 820.18 803.56 16.62 2 180
Cập nhật: 09/04/2026 16:08:29