Bóng đá BXH FIFA nữ BXH FIFA nữ Châu Đại Dương

BXH FIFA nữ Châu Đại Dương 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Châu Đại Dương

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Đại Dương 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ New Zealand là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Đại Dương, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1657.44 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Đại Dương là ĐT nữ Papua New Guinea với tổng cộng 1450.69 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Châu Đại Dương là ĐT nữ Fiji có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1291.64 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Đại Dương bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Đại Dương theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Châu Đại Dương sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Châu Đại Dương năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Đại Dương bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Đại Dương là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Đại Dương (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Đại Dương (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA nữ Châu Đại Dương tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Nữ New Zealand 1657.44 1646.60 10.84 1 34
2 Nữ Papua New Guinea 1450.69 1420.05 30.63 3 57
3 Nữ Fiji 1291.64 1292.72 1.08 0 78
4 Nữ Samoa 1246.84 1251.47 4.63 1 86
5 Nữ Solomon Islands 1234.03 1296.64 62.61 13 90
6 Nữ New Caledonia 1191.88 1194.64 2.77 1 101
7 Nữ Vanuatu 1168.10 1194.89 26.78 12 111
8 Nữ Tonga 1152.53 1152.53 0.00 0 116
9 Nữ American Samoa 1129.80 1073.40 56.40 16 121
10 Nữ Tahiti 1127.93 1127.93 0.00 1 122
11 Nữ Cook Islands 1099.76 1099.76 0.00 1 132
12 Nữ Mauritius 391.92 391.92 0.00 1 197
Cập nhật: 09/04/2026 16:08:29