BXH FIFA nữ Châu Á 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Châu Á
Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Á 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ Nhật Bản là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Á, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 2006.90 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Á là ĐT nữ Bắc Triều Tiên với tổng cộng 1910.63 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Châu Á là ĐT nữ Australia có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1839.16 điểm.
Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Á bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Á theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Châu Á sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Châu Á năm 2026 mới nhất và chính xác.
Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Á bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Á là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Á (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Á (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?
BXH FIFA nữ Châu Á tháng 4 năm 2026 mới nhất
| XH | ĐTQG | Điểm hiện tại | Điểm trước | Điểm+/- | XH+/- | XHTG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nữ Nhật Bản | 2006.90 | 1977.34 | 29.57 | 3 | 5 |
| 2 | Nữ Bắc Triều Tiên | 1910.63 | 1944.22 | 33.59 | 1 | 10 |
| 3 | Nữ Australia | 1839.16 | 1840.10 | 0.93 | 0 | 15 |
| 4 | Nữ Trung Quốc | 1817.53 | 1798.46 | 19.07 | 1 | 16 |
| 5 | Nữ Hàn Quốc | 1791.00 | 1773.34 | 17.66 | 2 | 19 |
| 6 | Nữ Việt Nam | 1593.71 | 1621.19 | 27.48 | 1 | 37 |
| 7 | Nữ Philippines | 1566.44 | 1537.96 | 28.49 | 2 | 39 |
| 8 | Nữ Đài Loan | 1566.09 | 1542.11 | 23.98 | 0 | 40 |
| 9 | Nữ Thái Lan | 1476.89 | 1479.54 | 2.65 | 1 | 52 |
| 10 | Nữ Uzbekistan | 1472.13 | 1494.56 | 22.44 | 4 | 53 |
| 11 | Nữ Myanmar | 1469.68 | 1470.79 | 1.12 | 0 | 54 |
| 12 | Nữ Ấn Độ | 1377.96 | 1389.34 | 11.39 | 0 | 67 |
| 13 | Nữ Iran | 1370.37 | 1382.11 | 11.74 | 1 | 69 |
| 14 | Nữ Jordan | 1297.82 | 1297.82 | 0.00 | 1 | 75 |
| 15 | Nữ Hồng Kông | 1273.08 | 1277.35 | 4.27 | 1 | 81 |
| 16 | Nữ Nepal | 1244.92 | 1244.92 | 0.00 | 1 | 88 |
| 17 | Nữ Malaysia | 1218.02 | 1222.17 | 4.14 | 1 | 92 |
| 18 | Nữ Guam | 1201.91 | 1201.91 | 0.00 | 2 | 95 |
| 19 | Nữ Indonesia | 1176.85 | 1177.82 | 0.97 | 1 | 106 |
| 20 | Nữ Bahrain | 1169.30 | 1169.30 | 0.00 | 0 | 110 |
| 21 | Nữ Bangladesh | 1165.57 | 1167.61 | 2.04 | 1 | 113 |
| 22 | Nữ Lào | 1164.92 | 1164.92 | 0.00 | 0 | 114 |
| 23 | Nữ Campuchia | 1146.28 | 1146.28 | 0.00 | 0 | 117 |
| 24 | Nữ UAE | 1126.67 | 1132.15 | 5.48 | 3 | 123 |
| 25 | Nữ Palestine | 1102.89 | 1102.89 | 0.00 | 2 | 128 |
| 26 | Nữ Lebanon | 1100.95 | 1100.95 | 0.00 | 0 | 130 |
| 27 | Nữ Turkmenistan | 1063.88 | 1063.88 | 0.00 | 1 | 140 |
| 28 | Nữ Kyrgyzstan | 1048.29 | 1062.41 | 14.12 | 1 | 143 |
| 29 | Nữ Mông Cổ | 1035.68 | 1035.68 | 0.00 | 2 | 147 |
| 30 | Nữ Afghanistan | 1.00 | 1.00 | 0.00 | 152 | 152 |
| 31 | Nữ Singapore | 1019.15 | 1018.52 | 0.63 | 0 | 152 |
| 32 | Nữ Pakistan | 1007.24 | 1007.24 | 0.00 | 0 | 154 |
| 33 | Nữ Tajikistan | 954.78 | 950.20 | 4.58 | 0 | 158 |
| 34 | Nữ Sri Lanka | 930.20 | 930.20 | 0.00 | 0 | 163 |
| 35 | Nữ Bhutan | 924.11 | 920.15 | 3.96 | 1 | 164 |
| 36 | Nữ Maldives | 908.71 | 908.71 | 0.00 | 0 | 167 |
