BXH FIFA nữ Đông Nam Á 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Đông Nam Á
Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Đông Nam Á 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ Australia là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Đông Nam Á, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1839.16 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Đông Nam Á là ĐT nữ Việt Nam với tổng cộng 1593.71 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Đông Nam Á là ĐT nữ Philippines có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1566.44 điểm.
Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Đông Nam Á bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Đông Nam Á theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Đông Nam Á sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Đông Nam Á năm 2026 mới nhất và chính xác.
Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Đông Nam Á bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Đông Nam Á là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Đông Nam Á (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Đông Nam Á (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?
BXH FIFA nữ Đông Nam Á tháng 4 năm 2026 mới nhất
| XH | ĐTQG | Điểm hiện tại | Điểm trước | Điểm+/- | XH+/- | XHTG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nữ Australia | 1839.16 | 1840.10 | 0.93 | 0 | 15 |
| 2 | Nữ Việt Nam | 1593.71 | 1621.19 | 27.48 | 1 | 37 |
| 3 | Nữ Philippines | 1566.44 | 1537.96 | 28.49 | 2 | 39 |
| 4 | Nữ Thái Lan | 1476.89 | 1479.54 | 2.65 | 1 | 52 |
| 5 | Nữ Myanmar | 1469.68 | 1470.79 | 1.12 | 0 | 54 |
| 6 | Nữ Malaysia | 1218.02 | 1222.17 | 4.14 | 1 | 92 |
| 7 | Nữ Indonesia | 1176.85 | 1177.82 | 0.97 | 1 | 106 |
| 8 | Nữ Lào | 1164.92 | 1164.92 | 0.00 | 0 | 114 |
| 9 | Nữ Campuchia | 1146.28 | 1146.28 | 0.00 | 0 | 117 |
| 10 | Nữ Singapore | 1019.15 | 1018.52 | 0.63 | 0 | 152 |
