BXH FIFA nữ Châu Phi 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Châu Phi
Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Phi 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ Nigeria là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Phi, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1602.04 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Châu Phi là ĐT nữ Nam Phi với tổng cộng 1435.39 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Châu Phi là ĐT nữ Ghana có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1429.23 điểm.
Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Châu Phi bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Châu Phi theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Châu Phi sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Châu Phi năm 2026 mới nhất và chính xác.
Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Châu Phi bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Châu Phi là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Châu Phi (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Châu Phi (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?
BXH FIFA nữ Châu Phi tháng 4 năm 2026 mới nhất
| XH | ĐTQG | Điểm hiện tại | Điểm trước | Điểm+/- | XH+/- | XHTG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nữ Nigeria | 1602.04 | 1607.06 | 5.02 | 1 | 36 |
| 2 | Nữ Nam Phi | 1435.39 | 1458.73 | 23.34 | 4 | 59 |
| 3 | Nữ Ghana | 1429.23 | 1412.74 | 16.50 | 1 | 61 |
| 4 | Nữ Morocco | 1401.90 | 1399.54 | 2.36 | 3 | 63 |
| 5 | Nữ Zambia | 1387.66 | 1403.42 | 15.76 | 2 | 66 |
| 6 | Nữ Cameroon | 1358.15 | 1353.12 | 5.02 | 0 | 70 |
| 7 | Nữ Bờ Biển Ngà | 1339.05 | 1339.05 | 0.00 | 0 | 72 |
| 8 | Nữ Algeria | 1322.27 | 1322.27 | 0.00 | 0 | 73 |
| 9 | Nữ Senegal | 1289.67 | 1289.67 | 0.00 | 2 | 79 |
| 10 | Nữ Mali | 1260.36 | 1260.36 | 0.00 | 1 | 84 |
| 11 | Nữ Guinea Xích Đạo | 1231.03 | 1231.03 | 0.00 | 1 | 91 |
| 12 | Nữ Tunisia | 1197.50 | 1197.50 | 0.00 | 0 | 98 |
| 13 | Nữ Ai Cập | 1193.88 | 1193.88 | 0.00 | 1 | 100 |
| 14 | Nữ Congo DR | 1172.41 | 1172.41 | 0.00 | 2 | 107 |
| 15 | Nữ Congo | 1161.03 | 1161.03 | 0.00 | 0 | 115 |
| 16 | Nữ Burkina Faso | 1135.50 | 1136.85 | 1.35 | 0 | 118 |
| 17 | Nữ Cape Verde | 1131.67 | 1132.67 | 1.01 | 0 | 119 |
| 18 | Nữ Tanzania | 1130.11 | 1129.90 | 0.21 | 1 | 120 |
| 19 | Nữ Namibia | 1124.29 | 1113.66 | 10.63 | 1 | 125 |
| 20 | Nữ Zimbabwe | 1114.48 | 1101.44 | 13.04 | 3 | 126 |
| 21 | Nữ Kenya | 1094.06 | 1094.06 | 0.00 | 1 | 134 |
| 22 | Nữ Togo | 1092.99 | 1092.99 | 0.00 | 1 | 135 |
| 23 | Nữ Gambia | 1082.47 | 1082.47 | 0.00 | 1 | 137 |
| 24 | Nữ Ethiopia | 1068.12 | 1068.12 | 0.00 | 0 | 138 |
| 25 | Nữ Benin | 1066.23 | 1066.23 | 0.00 | 0 | 139 |
| 26 | Nữ Guinea | 1048.64 | 1048.64 | 0.00 | 2 | 142 |
| 27 | Nữ CH Trung Phi | 1045.87 | 1045.87 | 0.00 | 0 | 145 |
| 28 | Nữ Uganda | 1036.27 | 1036.27 | 0.00 | 2 | 146 |
| 29 | Nữ Botswana | 1028.78 | 1038.05 | 9.27 | 2 | 149 |
| 30 | Nữ Gabon | 1028.74 | 1028.74 | 0.00 | 0 | 150 |
| 31 | Nữ Sierra Leone | 1021.40 | 1021.40 | 0.00 | 0 | 151 |
| 32 | Nữ Malawi | 1017.94 | 1008.67 | 9.27 | 0 | 153 |
| 33 | Nữ Angola | 989.69 | 990.80 | 1.12 | 0 | 155 |
| 34 | Nữ Chad | 985.55 | 985.55 | 0.00 | 0 | 156 |
| 35 | Nữ Rwanda | 892.39 | 892.39 | 0.00 | 0 | 169 |
| 36 | Nữ Mozambique | 874.80 | 873.64 | 1.16 | 1 | 171 |
| 37 | Nữ Lesotho | 840.12 | 839.77 | 0.35 | 0 | 177 |
| 38 | Nữ Eswatini | 797.06 | 791.49 | 5.57 | 1 | 183 |
| 39 | Nữ Comoros | 728.71 | 728.71 | 0.00 | 1 | 189 |
| 40 | Nữ Madagascar | 703.03 | 694.47 | 8.56 | 1 | 191 |
