Bóng đá BXH FIFA nữ BXH FIFA nữ Châu Mỹ BXH FIFA nữ Concacaf

BXH FIFA nữ Concacaf 2026, Bảng xếp hạng bóng đá nữ Bắc-Trung Mỹ Caribe

Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA nữ Concacaf 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT nữ Mỹ là Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Concacaf, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 2059.02 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Concacaf là ĐT nữ Canada với tổng cộng 1936.50 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nữ Concacaf là ĐT nữ Mexico có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1706.10 điểm.

Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Concacaf bóng đá nữ 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Concacaf theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nữ thuộc Concacaf sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nữ Concacaf năm 2026 mới nhất và chính xác.

Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA nữ Concacaf bóng đá nữ gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA nữ Concacaf là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Concacaf (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Concacaf (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?

BXH FIFA nữ Concacaf tháng 4 năm 2026 mới nhất

XH ĐTQG Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- XH+/- XHTG
1 Nữ Mỹ 2059.02 2057.58 1.43 0 2
2 Nữ Canada 1936.50 1940.69 4.19 1 9
3 Nữ Mexico 1706.10 1696.60 9.50 1 28
4 Nữ Jamaica 1545.86 1544.54 1.32 2 41
5 Nữ Costa Rica 1525.11 1521.51 3.60 0 43
6 Nữ Haiti 1496.98 1493.39 3.59 3 47
7 Nữ Panama 1463.85 1458.63 5.21 0 56
8 Nữ Puerto Rico 1296.78 1290.65 6.13 4 76
9 Nữ Trinidad và Tobago 1296.11 1301.94 5.83 2 77
10 Nữ Guatemala 1270.63 1264.39 6.24 1 82
11 Nữ El Salvador 1264.55 1253.29 11.27 3 83
12 Nữ Guyana 1217.31 1210.08 7.23 0 93
13 Nữ Cuba 1207.63 1208.14 0.50 0 94
14 Nữ Nicaragua 1201.77 1203.09 1.32 0 96
15 Nữ CH Dominica 1195.48 1189.40 6.08 3 99
16 Nữ Honduras 1109.08 1102.35 6.73 1 127
17 Nữ Suriname 1101.33 1104.92 3.59 4 129
18 Nữ St. Kitts và Nevis 1059.98 1065.19 5.21 1 141
19 Nữ Bermuda 1046.81 1051.15 4.34 1 144
20 Nữ Saint Lucia 946.57 947.16 0.60 1 160
21 Nữ Barbados 931.08 934.33 3.25 2 162
22 Nữ Dominica 893.94 895.94 2.00 0 168
23 Nữ Grenada 874.10 876.21 2.11 1 172
24 Nữ Belize 866.79 869.31 2.51 0 173
25 Nữ Curacao 819.26 820.02 0.76 1 181
26 Nữ Antigua và Barbuda 800.34 805.57 5.23 1 182
27 Nữ US Virgin Islands 792.76 796.48 3.72 1 184
28 Nữ Aruba 767.33 766.07 1.26 0 186
Cập nhật: 09/04/2026 16:08:29