BXH FIFA Đông Nam Á 2026, Bảng xếp hạng bóng đá Đông Nam Á mới nhất
Theo số liệu thống kê trên Bảng xếp hạng FIFA Đông Nam Á 2026 mới nhất (cập nhật tháng 4 năm 2026): ĐT Australia là Đội tuyển bóng đá nam quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Đông Nam Á, xếp hạng đầu tiên (đứng đầu) với 1580.67 điểm; đội tuyển mạnh xếp thứ 2 Đông Nam Á là ĐT Thái Lan với tổng cộng 1252.14 điểm XH FIFA Thế Giới; và đội tuyển quốc gia xếp thứ 3 trên Bảng xếp hạng bóng đá FIFA Đông Nam Á là ĐT Việt Nam có tổng điểm xếp hạng FIFA Thế Giới là 1225.68 điểm.
Theo lần cập nhật mới nhất của BXH FIFA Đông Nam Á bóng đá nam 2026 (tháng 4 năm 2026) là bảng xếp hạng bóng đá Đông Nam Á theo chỉ sô xếp hạng của Liên Đoàn Bóng đá Thế Giới FIFA các Đội tuyển Quốc Gia môn bóng đá nam thuộc Đông Nam Á sắp xếp từ trên xuống dưới (từ đội tuyển mạnh đến ĐT yếu). Cập nhật trực tuyến bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam Đông Nam Á năm 2026 mới nhất và chính xác.
Tổng hợp trực tuyến Bảng xếp hạng FIFA Đông Nam Á bóng đá nam gần đây nhất trong năm 2026: Xem top 5, top 10-20-30-50-100 đội tuyển bóng đá quốc gia mạnh nhất trên BXH FIFA Đông Nam Á là các đội tuyển nào? Đội tuyển bóng đá nước nào là ĐTQG mạnh nhất Đông Nam Á (đội tuyển bóng đá quốc gia có điểm xếp hạng FIFA cao nhất)? Đội tuyển nào là ĐTQG yếu nhất Đông Nam Á (Đội tuyển có chỉ số XH FIFA kém nhất)?
BXH FIFA Đông Nam Á tháng 4 năm 2026 mới nhất
| XH | ĐTQG | Điểm hiện tại | Điểm trước | Điểm+/- | XH+/- | XHTG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Australia | 1580.67 | 1574.01 | 6.67 | 0 | 27 |
| 2 | Thái Lan | 1252.14 | 1243.27 | 8.87 | 3 | 93 |
| 3 | Việt Nam | 1225.68 | 1189.51 | 36.17 | 9 | 99 |
| 4 | Indonesia | 1144.88 | 1144.73 | 0.15 | 0 | 122 |
| 5 | Philippines | 1094.10 | 1090.95 | 3.14 | 1 | 135 |
| 6 | Malaysia | 1086.22 | 1145.89 | 59.67 | 17 | 138 |
| 7 | Singapore | 1059.53 | 1050.35 | 9.18 | 1 | 147 |
| 8 | Myanmar | 1011.88 | 990.81 | 21.07 | 5 | 158 |
| 9 | Campuchia | 911.54 | 911.54 | 0.00 | 2 | 177 |
| 10 | Lào | 885.03 | 871.16 | 13.87 | 5 | 185 |
| 11 | Brunei | 863.09 | 875.78 | 12.69 | 5 | 193 |
| 12 | Đông Timor | 825.64 | 835.55 | 9.91 | 2 | 200 |
