BXH NHA-EPL, Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh 2025/2026
BXH Ngoại Hạng Anh mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH NHA-EPL 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng Ngoại Hạng Anh mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu, tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Anh sau vòng 31 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH VĐQG Anh, bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh mùa bóng 2025-2026 đã kết thúc cuối tuần này chính xác từ vòng 1 (mở đầu) tới vòng cuối cùng.
Giải bóng đá Ngoại Hạng Anh còn có tên Tiếng Anh là: EPL (English Premier League). BXH bóng đá NHA-EPL mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH EPL (English Premier League) nhanh nhất. Cập nhật LIVE bảng tổng sắp thứ hạng, bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh vòng 31 mùa giải 2025-2026 sớm nhất: xem thông số trực tiếp trên BXH thứ hạng NHA-EPL 2025/2026 mới nhất hôm nay theo sắp xếp của bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin số liệu được thống kê trên bảng diểm, BXH giải Ngoại Hạng Anh bao gồm: bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh theo sân nhà và sân khách, vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải (ưu tiên điểm số hay kết quả đối đầu), điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Danh sách các đội bóng tham dự giải Ngoại Hạng Anh mùa 2025/2026 là các đội nào? Có bao nhiêu đội bóng? Cập nhật thông tin chi tiết và đầy đủ tên các đội của giải Ngoại Hạng Anh mùa bóng 2025-2026.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng (XH) mới nhất của các đội bóng, Bảng XH Ngoại Hạng Anh chung cuộc mùa giải 2025-2026 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal | 31 | 21 | 7 | 3 | 61 | 22 | 39 | 70 | HTTTT |
| 2 | Manchester City | 30 | 18 | 7 | 5 | 60 | 28 | 32 | 61 | TTTHH |
| 3 | Manchester United | 31 | 15 | 10 | 6 | 56 | 43 | 13 | 55 | TTBTH |
| 4 | Aston Villa | 31 | 16 | 6 | 9 | 42 | 37 | 5 | 54 | HBBBT |
| 5 | Liverpool | 31 | 14 | 7 | 10 | 50 | 42 | 8 | 49 | TTBHB |
| 6 | Chelsea | 31 | 13 | 9 | 9 | 53 | 38 | 15 | 48 | HBTBB |
| 7 | Brentford | 31 | 13 | 7 | 11 | 46 | 42 | 4 | 46 | BTHHH |
| 8 | Everton | 31 | 13 | 7 | 11 | 37 | 35 | 2 | 46 | BTTBT |
| 9 | Fulham | 31 | 13 | 5 | 13 | 43 | 44 | -1 | 44 | TTBHT |
| 10 | Brighton & Hove Albion | 31 | 11 | 10 | 10 | 41 | 37 | 4 | 43 | TTBTT |
| 11 | Sunderland | 31 | 11 | 10 | 10 | 32 | 36 | -4 | 43 | BHTBT |
| 12 | Newcastle United | 31 | 12 | 6 | 13 | 44 | 45 | -1 | 42 | BBTTB |
| 13 | AFC Bournemouth | 31 | 9 | 15 | 7 | 46 | 48 | -2 | 42 | HHHHH |
| 14 | Crystal Palace | 30 | 10 | 9 | 11 | 33 | 35 | -2 | 39 | BTBTH |
| 15 | Leeds United | 31 | 7 | 12 | 12 | 37 | 48 | -11 | 33 | HBBHH |
| 16 | Nottingham Forest | 31 | 8 | 8 | 15 | 31 | 43 | -12 | 32 | BBHHT |
| 17 | Tottenham Hotspur | 31 | 7 | 9 | 15 | 40 | 50 | -10 | 30 | BBBHB |
| 18 | West Ham United | 31 | 7 | 8 | 16 | 36 | 57 | -21 | 29 | HBTHB |
| 19 | Burnley | 31 | 4 | 8 | 19 | 33 | 61 | -28 | 20 | HBBHB |
| 20 | Wolverhampton Wanderers | 31 | 3 | 8 | 20 | 24 | 54 | -30 | 17 | HBTTH |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal | 15 | 12 | 2 | 1 | 35 | 9 | 26 | 38 | HBTTT |
| 2 | Manchester City | 15 | 11 | 3 | 1 | 36 | 11 | 25 | 36 | HTTTH |
| 3 | Manchester United | 15 | 10 | 3 | 2 | 30 | 17 | 13 | 33 | TTTTT |
| 4 | Aston Villa | 16 | 10 | 2 | 4 | 23 | 15 | 8 | 32 | BTHBT |
| 5 | Fulham | 16 | 9 | 2 | 5 | 27 | 19 | 8 | 29 | TBTBT |
| 6 | Liverpool | 15 | 8 | 4 | 3 | 27 | 17 | 10 | 28 | HTBTH |
| 7 | Brighton & Hove Albion | 16 | 7 | 6 | 3 | 24 | 17 | 7 | 27 | HBTBT |
| 8 | Brentford | 15 | 7 | 5 | 3 | 26 | 17 | 9 | 26 | TBHBH |
| 9 | Sunderland | 15 | 7 | 5 | 3 | 22 | 14 | 8 | 26 | TTBBB |
| 10 | AFC Bournemouth | 16 | 6 | 8 | 2 | 23 | 17 | 6 | 26 | THHHH |
| 11 | Newcastle United | 16 | 8 | 2 | 6 | 29 | 26 | 3 | 26 | BBBTB |
| 12 | Chelsea | 15 | 6 | 5 | 4 | 23 | 17 | 6 | 23 | TTHHB |
| 13 | Leeds United | 16 | 6 | 5 | 5 | 22 | 20 | 2 | 23 | BTBBH |
| 14 | Everton | 16 | 6 | 4 | 6 | 21 | 19 | 2 | 22 | HBBTT |
| 15 | Crystal Palace | 15 | 3 | 7 | 5 | 14 | 18 | -4 | 16 | HBBTH |
| 16 | Nottingham Forest | 15 | 3 | 5 | 7 | 13 | 19 | -6 | 14 | HHHBH |
| 17 | West Ham United | 15 | 3 | 4 | 8 | 18 | 28 | -10 | 13 | BTHHH |
| 18 | Wolverhampton Wanderers | 16 | 3 | 3 | 10 | 17 | 31 | -14 | 12 | BBHTT |
| 19 | Burnley | 15 | 2 | 5 | 8 | 15 | 23 | -8 | 11 | HHBBH |
| 20 | Tottenham Hotspur | 16 | 2 | 4 | 10 | 18 | 28 | -10 | 10 | HBBBB |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal | 16 | 9 | 5 | 2 | 26 | 13 | 13 | 32 | THHTT |
| 2 | Chelsea | 16 | 7 | 4 | 5 | 30 | 21 | 9 | 25 | TTBTB |
| 3 | Manchester City | 15 | 7 | 4 | 4 | 24 | 17 | 7 | 25 | BHTTH |
| 4 | Everton | 15 | 7 | 3 | 5 | 16 | 16 | 0 | 24 | THTTB |
| 5 | Crystal Palace | 15 | 7 | 2 | 6 | 19 | 17 | 2 | 23 | BHTBT |
| 6 | Manchester United | 16 | 5 | 7 | 4 | 26 | 26 | 0 | 22 | THTBH |
| 7 | Aston Villa | 15 | 6 | 4 | 5 | 19 | 22 | -3 | 22 | HTHBB |
| 8 | Liverpool | 16 | 6 | 3 | 7 | 23 | 25 | -2 | 21 | BTTBB |
| 9 | Tottenham Hotspur | 15 | 5 | 5 | 5 | 22 | 22 | 0 | 20 | BHBBH |
| 10 | Brentford | 16 | 6 | 2 | 8 | 20 | 25 | -5 | 20 | TTTHH |
| 11 | Nottingham Forest | 16 | 5 | 3 | 8 | 18 | 24 | -6 | 18 | TBBHT |
| 12 | Sunderland | 16 | 4 | 5 | 7 | 10 | 22 | -12 | 17 | BBHTT |
| 13 | Brighton & Hove Albion | 15 | 4 | 4 | 7 | 17 | 20 | -3 | 16 | HBBTT |
| 14 | Newcastle United | 15 | 4 | 4 | 7 | 15 | 19 | -4 | 16 | HBTBT |
| 15 | AFC Bournemouth | 15 | 3 | 7 | 5 | 23 | 31 | -8 | 16 | HTTHH |
| 16 | West Ham United | 16 | 4 | 4 | 8 | 18 | 29 | -11 | 16 | BTBTB |
| 17 | Fulham | 15 | 4 | 3 | 8 | 16 | 25 | -9 | 15 | BBBTH |
| 18 | Leeds United | 15 | 1 | 7 | 7 | 15 | 28 | -13 | 10 | BHHHH |
| 19 | Burnley | 16 | 2 | 3 | 11 | 18 | 38 | -20 | 9 | BTHBB |
| 20 | Wolverhampton Wanderers | 15 | 0 | 5 | 10 | 7 | 23 | -16 | 5 | HBHBH |
BXH giải Ngoại Hạng Anh 2025/2026 vòng 31 cập nhật lúc 08:28 6/4.
