BXH TS, Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sỹ 2025/2026
BXH VĐQG Thụy Sỹ mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH TS 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng VĐQG Thụy Sỹ mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu, tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Thụy Sỹ sau vòng 30 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Thụy Sỹ, bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sỹ mùa bóng 2025-2026 đã kết thúc cuối tuần này chính xác từ vòng 1 (mở đầu) tới vòng cuối cùng.
Giải bóng đá VĐQG Thụy Sỹ còn có tên Tiếng Anh là: Swiss Super League. BXH bóng đá TS mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Swiss Super League nhanh nhất. Cập nhật LIVE bảng tổng sắp thứ hạng, bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sỹ vòng 30 mùa giải 2025-2026 sớm nhất: xem thông số trực tiếp trên BXH thứ hạng TS 2025/2026 mới nhất hôm nay theo sắp xếp của bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin số liệu được thống kê trên bảng diểm, BXH giải VĐQG Thụy Sỹ bao gồm: bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Thụy Sỹ theo sân nhà và sân khách, vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải (ưu tiên điểm số hay kết quả đối đầu), điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng (XH) mới nhất của các đội bóng, Bảng XH VĐQG Thụy Sỹ chung cuộc mùa giải 2025-2026 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thun | 30 | 23 | 2 | 5 | 71 | 33 | 38 | 71 | TTHTT |
| 2 | St Gallen | 29 | 16 | 6 | 7 | 58 | 35 | 23 | 54 | THTHT |
| 3 | Lugano | 29 | 14 | 7 | 8 | 46 | 36 | 10 | 49 | HTBTB |
| 4 | Basel | 29 | 13 | 7 | 9 | 42 | 38 | 4 | 46 | HBTTB |
| 5 | Sion | 30 | 11 | 12 | 7 | 43 | 34 | 9 | 45 | THBHT |
| 6 | Young Boys | 29 | 12 | 6 | 11 | 58 | 55 | 3 | 42 | TBTTB |
| 7 | Luzern | 29 | 9 | 9 | 11 | 57 | 54 | 3 | 36 | TTBBT |
| 8 | Lausanne Sports | 29 | 9 | 9 | 11 | 45 | 47 | -2 | 36 | HBBTT |
| 9 | Servette | 29 | 7 | 12 | 10 | 47 | 53 | -6 | 33 | HHHHT |
| 10 | Zurich | 30 | 9 | 4 | 17 | 42 | 59 | -17 | 31 | TBBBB |
| 11 | Grasshoppers | 30 | 5 | 9 | 16 | 38 | 56 | -18 | 24 | BTBBB |
| 12 | Winterthur | 29 | 3 | 7 | 19 | 32 | 79 | -47 | 16 | BBBHH |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thun | 16 | 11 | 2 | 3 | 39 | 19 | 20 | 35 | TTTHT |
| 2 | Lugano | 15 | 9 | 3 | 3 | 29 | 18 | 11 | 30 | THTTB |
| 3 | St Gallen | 15 | 9 | 1 | 5 | 29 | 17 | 12 | 28 | BTHTT |
| 4 | Young Boys | 14 | 8 | 2 | 4 | 34 | 18 | 16 | 26 | BTTTB |
| 5 | Sion | 15 | 7 | 5 | 3 | 21 | 11 | 10 | 26 | HHTTH |
| 6 | Basel | 14 | 6 | 5 | 3 | 19 | 11 | 8 | 23 | HBTHT |
| 7 | Lausanne Sports | 14 | 4 | 5 | 5 | 26 | 24 | 2 | 17 | BHHHB |
| 8 | Servette | 15 | 3 | 7 | 5 | 22 | 26 | -4 | 16 | HBHHT |
| 9 | Zurich | 15 | 5 | 1 | 9 | 25 | 31 | -6 | 16 | BTBBB |
| 10 | Luzern | 14 | 3 | 5 | 6 | 31 | 31 | 0 | 14 | BHTTB |
| 11 | Grasshoppers | 15 | 3 | 5 | 7 | 22 | 24 | -2 | 14 | HHBTB |
| 12 | Winterthur | 14 | 2 | 4 | 8 | 19 | 33 | -14 | 10 | THBBH |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thun | 14 | 12 | 0 | 2 | 32 | 14 | 18 | 36 | TTTTT |
| 2 | St Gallen | 14 | 7 | 5 | 2 | 29 | 18 | 11 | 26 | HHTHH |
| 3 | Basel | 15 | 7 | 2 | 6 | 23 | 27 | -4 | 23 | TBBTB |
| 4 | Luzern | 15 | 6 | 4 | 5 | 26 | 23 | 3 | 22 | HHTBT |
| 5 | Sion | 15 | 4 | 7 | 4 | 22 | 23 | -1 | 19 | HBHBT |
| 6 | Lugano | 14 | 5 | 4 | 5 | 17 | 18 | -1 | 19 | THHHB |
| 7 | Lausanne Sports | 15 | 5 | 4 | 6 | 19 | 23 | -4 | 19 | BBBTT |
| 8 | Servette | 14 | 4 | 5 | 5 | 25 | 27 | -2 | 17 | HTHHH |
| 9 | Young Boys | 15 | 4 | 4 | 7 | 24 | 37 | -13 | 16 | BHBBT |
| 10 | Zurich | 15 | 4 | 3 | 8 | 17 | 28 | -11 | 15 | BBTBB |
| 11 | Grasshoppers | 15 | 2 | 4 | 9 | 16 | 32 | -16 | 10 | HBHBB |
| 12 | Winterthur | 15 | 1 | 3 | 11 | 13 | 46 | -33 | 6 | BBBBH |
BXH vòng 30 VĐQG Thụy Sỹ 2025/2026 cập nhật lúc 02:27 15/3.
