BXH Botola Pro, Bảng xếp hạng VĐQG Morocco 2025/2026
BXH VĐQG Morocco mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH Botola Pro 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng VĐQG Morocco mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu, theo tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Morocco sau vòng 15 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Morocco, bảng xếp hạng VĐQG Morocco mùa bóng 2025-2026 đã kết thúc cuối tuần này chính xác.
Giải bóng đá VĐQG Morocco còn có tên Tiếng Anh là: Morocco Botola. Bảng xếp hạng bóng đá Botola Pro mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Morocco Botola nhanh nhất. Cập nhật LIVE thứ hạng, bảng xếp hạng VĐQG Morocco vòng 15 mùa giải 2025-2026 sớm nhất: Xem trực tiếp BXH thứ hạng Botola Pro 2025/2026 hôm nay theo bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin trên bảng diểm, BXH giải VĐQG Morocco bao gồm: vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải, điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng mới nhất của các đội bóng, Bảng XH VĐQG Morocco mùa giải 2025-2026 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Raja Casablanca Atlhletic | 15 | 8 | 6 | 1 | 17 | 4 | 13 | 30 | HTHTT |
| 2 | Wydad Casablanca | 12 | 9 | 2 | 1 | 25 | 10 | 15 | 29 | TTTBT |
| 3 | Maghreb Fez | 13 | 7 | 6 | 0 | 20 | 6 | 14 | 27 | THTHT |
| 4 | Forces Armee Royales Rabat | 12 | 7 | 5 | 0 | 20 | 3 | 17 | 26 | HHTTH |
| 5 | CODM Meknes | 15 | 7 | 5 | 3 | 12 | 11 | 1 | 26 | THTBT |
| 6 | Renaissance Sportive de Berkane | 12 | 7 | 3 | 2 | 21 | 12 | 9 | 24 | THBTT |
| 7 | DHJ Difaa Hassani Jadidi | 14 | 5 | 5 | 4 | 11 | 14 | -3 | 20 | HTHTB |
| 8 | Olympique Dcheira | 14 | 4 | 4 | 6 | 11 | 19 | -8 | 16 | HTBHB |
| 9 | Kawkab Marrakech | 14 | 3 | 6 | 5 | 13 | 13 | 0 | 15 | HHHHT |
| 10 | FUS Fath Union Sportive Rabat | 14 | 4 | 3 | 7 | 17 | 20 | -3 | 15 | HHBTT |
| 11 | Hassania Agadir | 15 | 4 | 3 | 8 | 12 | 19 | -7 | 15 | HHBBB |
| 12 | Ittihad Tanger | 15 | 2 | 7 | 6 | 11 | 19 | -8 | 13 | BBBHB |
| 13 | Renaissance Zemamra | 14 | 3 | 4 | 7 | 10 | 19 | -9 | 13 | TBHBH |
| 14 | UTS Union Touarga Sport Rabat | 15 | 0 | 9 | 6 | 14 | 23 | -9 | 9 | BBHHB |
| 15 | Yacoub El Mansour | 14 | 1 | 4 | 9 | 12 | 22 | -10 | 7 | BHBBB |
| 16 | Olympique de Safi | 12 | 1 | 4 | 7 | 7 | 19 | -12 | 7 | BBHHB |
BXH vòng 15 VĐQG Morocco 2025/2026 cập nhật lúc 07:01 9/3.
