VĐQG Morocco 2025/2026: LTĐ-KQ-BXH Botola Pro mới nhất
Kết quả VĐQG Morocco hôm nay: xem trực tiếp kqbd Botola Pro tối-đêm qua và rạng sáng nay. Lịch thi đấu bóng đá VĐQG Morocco hôm nay và ngày mai: cập nhật danh sách các trận đấu bóng đá Morocco mới nhất trong khuôn khổ giải VĐQG Morocco mùa bóng 2025-2026. Xem trực tuyến bảng xếp hạng bóng đá Morocco mùa giải 2025/2026 mới nhất: bảng xếp hạng VĐQG Morocco 2025-2026 chính xác.
Giải bóng đá VĐQG Morocco còn có tên Tiếng Anh là: Morocco Botola. Cập nhật thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Morocco Botola mới nhất. Xem trực tiếp kết quả bóng đá Vô Địch Quốc Gia Morocco tối-đêm qua: xem tỷ số VĐQG Morocco trực tuyến, LiveScore tt kq bd Botola Pro mới nhất. Tường thuật trực tiếp lịch thi đấu VĐQG Morocco tối-đêm nay và rạng sáng mai. Xem thông tin VĐQG Morocco hôm nay mới nhất: cập nhật BXH Botola Pro theo từng vòng đấu sớm nhất.
Kết quả VĐQG Morocco hôm nay
- Thứ hai, ngày 9/3/2026
-
05:00UTS Union Touarga Sport Rabat3 - 4Wydad CasablancaVòng 15
-
05:00Renaissance Sportive de Berkane2 - 1DHJ Difaa Hassani JadidiVòng 15
- Chủ nhật, ngày 8/3/2026
-
05:00Kawkab Marrakech2 - 1Hassania AgadirVòng 15
-
05:00Olympique Dcheira0 - 2Maghreb FezVòng 15
-
05:00Raja Casablanca Atlhletic2 - 0Olympique de Safi1Vòng 15
-
05:00Renaissance Zemamra0 - 0Forces Armee Royales Rabat1Vòng 15
- Thứ bảy, ngày 7/3/2026
-
05:001CODM Meknes1 - 0Ittihad TangerVòng 15
-
05:00Yacoub El Mansour1 - 3FUS Fath Union Sportive RabatVòng 15
- Thứ năm, ngày 5/3/2026
-
05:00Kawkab Marrakech1 - 1Olympique de SafiVòng 9
-
05:00Wydad Casablanca1 - 2Forces Armee Royales RabatVòng 9
BXH VĐQG Morocco 2025/2026
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Raja Casablanca Atlhletic | 15 | 8 | 6 | 1 | 17 | 4 | 13 | 30 | HTHTT |
| 2 | Wydad Casablanca | 12 | 9 | 2 | 1 | 25 | 10 | 15 | 29 | TTTBT |
| 3 | Maghreb Fez | 13 | 7 | 6 | 0 | 20 | 6 | 14 | 27 | THTHT |
| 4 | Forces Armee Royales Rabat | 12 | 7 | 5 | 0 | 20 | 3 | 17 | 26 | HHTTH |
| 5 | CODM Meknes | 15 | 7 | 5 | 3 | 12 | 11 | 1 | 26 | THTBT |
| 6 | Renaissance Sportive de Berkane | 12 | 7 | 3 | 2 | 21 | 12 | 9 | 24 | THBTT |
| 7 | DHJ Difaa Hassani Jadidi | 14 | 5 | 5 | 4 | 11 | 14 | -3 | 20 | HTHTB |
| 8 | Olympique Dcheira | 14 | 4 | 4 | 6 | 11 | 19 | -8 | 16 | HTBHB |
| 9 | Kawkab Marrakech | 14 | 3 | 6 | 5 | 13 | 13 | 0 | 15 | HHHHT |
| 10 | FUS Fath Union Sportive Rabat | 14 | 4 | 3 | 7 | 17 | 20 | -3 | 15 | HHBTT |
| 11 | Hassania Agadir | 15 | 4 | 3 | 8 | 12 | 19 | -7 | 15 | HHBBB |
| 12 | Ittihad Tanger | 15 | 2 | 7 | 6 | 11 | 19 | -8 | 13 | BBBHB |
| 13 | Renaissance Zemamra | 14 | 3 | 4 | 7 | 10 | 19 | -9 | 13 | TBHBH |
| 14 | UTS Union Touarga Sport Rabat | 15 | 0 | 9 | 6 | 14 | 23 | -9 | 9 | BBHHB |
| 15 | Yacoub El Mansour | 14 | 1 | 4 | 9 | 12 | 22 | -10 | 7 | BHBBB |
| 16 | Olympique de Safi | 12 | 1 | 4 | 7 | 7 | 19 | -12 | 7 | BBHHB |
BXH vòng 15 VĐQG Morocco 2025/2026 cập nhật lúc 07:01 9/3.
