Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia 2025/2026 mới nhất
BXH VĐQG Slovakia mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH VĐQG Slovakia 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng VĐQG Slovakia mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Slovakia sau vòng 21 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô địch Quốc Gia Slovakia, bảng xếp hạng VĐQG Slovakia mùa bóng 2025-2026 tuần này chính xác.
Giải bóng đá VĐQG Slovakia còn có tên Tiếng Anh là: Slovakia Super Liga. Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Slovakia Super Liga mới nhất. Cập nhật LIVE thứ hạng, bảng xếp hạng vòng 21 VĐQG Slovakia mùa giải 2025-2026 nhanh và sớm nhất: Xem trực tiếp BXH thứ hạng VĐQG Slovakia 2025/2026 hôm nay theo bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin trên BXH giải VĐQG Slovakia bao gồm: vị trí xếp hạng của CLB, điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê phong độ gần đây của các đội bóng.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DAC Dunajska Streda | 21 | 12 | 6 | 3 | 39 | 20 | 19 | 42 | TTBHT |
| 2 | Slovan Bratislava | 20 | 13 | 3 | 4 | 41 | 28 | 13 | 42 | BBTTB |
| 3 | MSK Zilina | 20 | 11 | 5 | 4 | 43 | 25 | 18 | 38 | BBBTH |
| 4 | Spartak Trnava | 21 | 11 | 4 | 6 | 35 | 24 | 11 | 37 | BTHHB |
| 5 | FK Zeleziarne Podbrezova | 21 | 10 | 3 | 8 | 42 | 28 | 14 | 33 | TBTTT |
| 6 | MFK Zemplin Michalovce | 21 | 8 | 5 | 8 | 32 | 34 | -2 | 29 | BTHBT |
| 7 | MFK Ruzomberok | 20 | 6 | 5 | 9 | 21 | 31 | -10 | 23 | TTHTB |
| 8 | KFC Komarno | 21 | 5 | 6 | 10 | 23 | 33 | -10 | 21 | HBBHH |
| 9 | 1 FC Tatran Presov | 21 | 4 | 9 | 8 | 21 | 31 | -10 | 21 | HBBBH |
| 10 | Trencin | 21 | 6 | 3 | 12 | 17 | 37 | -20 | 21 | HHBTB |
| 11 | FK Kosice | 20 | 6 | 2 | 12 | 31 | 40 | -9 | 20 | HTTTT |
| 12 | MFK Skalica | 21 | 3 | 7 | 11 | 20 | 34 | -14 | 16 | HBBTB |
BXH vòng 21 VĐQG Slovakia 2025/2026 cập nhật lúc 10:11 22/2.
