BXH U23 BĐN, Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025/2026
BXH VĐQG Bồ Đào Nha U23 mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH U23 BĐN 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha U23 mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu, tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Bồ Đào Nha sau vòng Trụ hạng mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Bồ Đào Nha U23, bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha U23 mùa bóng 2025-2026 đã kết thúc cuối tuần này chính xác từ vòng 1 (mở đầu) tới vòng cuối cùng.
Giải bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha U23 còn có tên Tiếng Anh là: Portugal Liga Revelacao U23. BXH bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha U23 mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Portugal Liga Revelacao U23 nhanh nhất. Cập nhật LIVE bảng tổng sắp thứ hạng, bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha U23 vòng Trụ hạng mùa giải 2025-2026 sớm nhất: xem thông số trực tiếp trên BXH thứ hạng U23 BĐN 2025/2026 mới nhất hôm nay theo sắp xếp của bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin số liệu được thống kê trên bảng diểm, BXH giải VĐQG Bồ Đào Nha U23 bao gồm: vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải (ưu tiên điểm số hay kết quả đối đầu), điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Thông tin bên lề bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025-2026: Danh sách các đội bóng tham dự giải VĐQG Bồ Đào Nha U23 mùa 2025/2026 là các đội nào? Có bao nhiêu đội bóng? Cập nhật thông tin chi tiết và đầy đủ tên các đội của giải VĐQG Bồ Đào Nha U23 mùa bóng 2025-2026.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng (XH) mới nhất của các đội bóng, Bảng XH VĐQG Bồ Đào Nha U23 chung cuộc mùa giải 2025-2026 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
Vòng Trụ hạng
BXH VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025-2026: Vòng Trụ hạng
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Gil Vicente | 14 | 10 | 1 | 3 | 31 | 20 | 11 | 31 |
TTBTT THTTT TBTB |
| 2 | U23 Rio Ave | 14 | 10 | 0 | 4 | 24 | 15 | 9 | 30 |
TTBTB TTTTT TBBT |
| 3 | U23 GD Estoril-Praia | 15 | 7 | 4 | 4 | 20 | 16 | 4 | 25 |
HHBTH TBHTT TBTTB |
| 4 | U23 Farense | 15 | 7 | 3 | 5 | 20 | 16 | 4 | 24 |
HBTTH TTHBB TTBBT |
| 5 | U23 CD Estrela | 15 | 5 | 4 | 6 | 18 | 15 | 3 | 19 |
BHTBB HBBHH BTTTT |
| 6 | U23 Vizela | 15 | 5 | 3 | 7 | 20 | 28 | -8 | 18 |
BHHTT TBBHB BTBTB |
| 7 | U23 Maritimo | 14 | 4 | 2 | 8 | 16 | 23 | -7 | 14 |
TTHBB TBBTB BHBB |
| 8 | U23 Uniao Leiria | 14 | 3 | 3 | 8 | 20 | 26 | -6 | 12 |
TBHHT BBBBT BBHB |
| 9 | U23 Portimonense | 14 | 3 | 2 | 9 | 20 | 30 | -10 | 11 |
HBHBB BBTBB BTTB |
Vòng Vô địch
BXH VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025-2026: Vòng Vô địch
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Academico Viseu | 12 | 9 | 1 | 2 | 16 | 8 | 8 | 28 |
TTTTT BBTTH TT |
| 2 | U23 Famalicao | 12 | 7 | 4 | 1 | 28 | 17 | 11 | 25 |
TTHBT HTTHT HT |
| 3 | U23 Torreense | 12 | 7 | 2 | 3 | 17 | 10 | 7 | 23 |
TTHHT TBTTB BT |
| 4 | U23 Benfica | 12 | 6 | 0 | 6 | 22 | 24 | -2 | 18 |
BBBTT BTTTB BT |
| 5 | U23 Sporting Braga | 12 | 5 | 1 | 6 | 19 | 21 | -2 | 16 |
TTTBB HBBBB TT |
| 6 | U23 Santa Clara | 12 | 3 | 2 | 7 | 16 | 19 | -3 | 11 |
HBBBB TBHTT BB |
| 7 | U23 Leixoes | 12 | 2 | 4 | 6 | 17 | 23 | -6 | 10 |
TBBHB TBHBH HB |
| 8 | U23 Sporting Clube de Bồ Đào Nha | 12 | 1 | 2 | 9 | 12 | 25 | -13 | 5 |
BBBTB BHBBB BH |
Vòng Bảng B
BXH VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025-2026: Vòng Bảng B
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|
Vòng Bảng A
BXH VĐQG Bồ Đào Nha U23 2025-2026: Vòng Bảng A
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Academico Viseu | 14 | 7 | 5 | 2 | 29 | 16 | 13 | 26 |
HTTBH TTHHT TBHT |
| 2 | U23 Leixoes | 14 | 6 | 7 | 1 | 28 | 17 | 11 | 25 |
HTHTB HHTTT HTHH |
| 3 | U23 Famalicao | 14 | 7 | 2 | 5 | 30 | 19 | 11 | 23 |
HTBTT HBTTB BBTT |
| 4 | U23 Sporting Braga | 14 | 6 | 5 | 3 | 24 | 22 | 2 | 23 |
BTTBH HHHTT TTHB |
| 5 | U23 Gil Vicente | 14 | 4 | 5 | 5 | 17 | 18 | -1 | 17 |
HBHHB HHTBB TTBT |
| 6 | U23 Rio Ave | 14 | 4 | 3 | 7 | 19 | 25 | -6 | 15 |
HBTHT THBBB BBTB |
| 7 | U23 Vizela | 14 | 4 | 2 | 8 | 16 | 27 | -11 | 14 |
TBBBT BTBBT HHBB |
| 8 | U23 Maritimo | 14 | 2 | 3 | 9 | 13 | 32 | -19 | 9 |
HBBTB BBBHB BBTH |
