BXH VĐQG Bắc Ireland, Bảng xếp hạng Ngoại hạng Bắc Ireland 2025/2026
BXH Ngoại hạng Bắc Ireland mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH VĐQG Bắc Ireland 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng Ngoại hạng Bắc Ireland mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Bắc Ireland sau vòng 28 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Bắc Ireland, bảng xếp hạng Ngoại hạng Bắc Ireland mùa bóng 2025-2026 tuần này chính xác.
Giải bóng đá Ngoại hạng Bắc Ireland còn có tên Tiếng Anh là: NIFL Premiership. Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH NIFL Premiership mới nhất. Cập nhật LIVE thứ hạng, bảng xếp hạng vòng 28 Ngoại hạng Bắc Ireland mùa giải 2025-2026 nhanh và sớm nhất: Xem trực tiếp BXH thứ hạng VĐQG Bắc Ireland 2025/2026 hôm nay theo bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin trên BXH giải Ngoại hạng Bắc Ireland bao gồm: vị trí xếp hạng của CLB, điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê phong độ gần đây của các đội bóng.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Larne | 27 | 19 | 6 | 2 | 49 | 15 | 34 | 63 | THTTH |
| 2 | Coleraine | 28 | 18 | 3 | 7 | 57 | 26 | 31 | 57 | BTTTT |
| 3 | Glentoran | 25 | 15 | 5 | 5 | 43 | 26 | 17 | 50 | TBTTH |
| 4 | Linfield | 26 | 14 | 7 | 5 | 44 | 17 | 27 | 49 | HHTTT |
| 5 | Dungannon Swifts | 27 | 13 | 1 | 13 | 32 | 47 | -15 | 40 | BTBBB |
| 6 | Carrick Rangers | 27 | 10 | 5 | 12 | 41 | 44 | -3 | 35 | TTTTT |
| 7 | Cliftonville | 24 | 9 | 7 | 8 | 35 | 33 | 2 | 34 | HHBBT |
| 8 | Bangor | 28 | 9 | 4 | 15 | 33 | 47 | -14 | 31 | TBBBB |
| 9 | Portadown | 26 | 9 | 1 | 16 | 31 | 47 | -16 | 28 | TBBBB |
| 10 | Ballymena United | 25 | 7 | 4 | 14 | 29 | 39 | -10 | 25 | TBHBB |
| 11 | Crusaders | 26 | 7 | 3 | 16 | 33 | 54 | -21 | 24 | HTBBB |
| 12 | Glenavon | 27 | 5 | 0 | 22 | 22 | 54 | -32 | 15 | BBBTB |
BXH vòng 28 Ngoại hạng Bắc Ireland 2025/2026 cập nhật lúc 03:51 13/2.
