BXH Albania, Bảng xếp hạng VĐQG Albania 2025/2026
BXH VĐQG Albania mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH Albania 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng VĐQG Albania mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu, tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Albania sau vòng 31 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Albania, bảng xếp hạng VĐQG Albania mùa bóng 2025-2026 đã kết thúc cuối tuần này chính xác từ vòng 1 (mở đầu) tới vòng cuối cùng.
Giải bóng đá VĐQG Albania còn có tên Tiếng Anh là: Albania SuperLiga. BXH bóng đá VĐQG Albania mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Albania SuperLiga nhanh nhất. Cập nhật LIVE bảng tổng sắp thứ hạng, bảng xếp hạng VĐQG Albania vòng 31 mùa giải 2025-2026 sớm nhất: xem thông số trực tiếp trên BXH thứ hạng Albania 2025/2026 mới nhất hôm nay theo sắp xếp của bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin số liệu được thống kê trên bảng diểm, BXH giải VĐQG Albania bao gồm: bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Albania theo sân nhà và sân khách, vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải (ưu tiên điểm số hay kết quả đối đầu), điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Thông tin bên lề bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Albania 2025-2026: Danh sách các đội bóng tham dự giải VĐQG Albania mùa 2025/2026 là các đội nào? Có bao nhiêu đội bóng? Cập nhật thông tin chi tiết và đầy đủ tên các đội của giải VĐQG Albania mùa bóng 2025-2026.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng (XH) mới nhất của các đội bóng, Bảng XH VĐQG Albania chung cuộc mùa giải 2025-2026 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vllaznia Shkoder | 32 | 17 | 9 | 6 | 39 | 21 | 18 | 60 | HHTTH |
| 2 | AF Elbasani | 32 | 16 | 11 | 5 | 41 | 27 | 14 | 59 | THBTT |
| 3 | Egnatia Rrogozhine | 32 | 15 | 9 | 8 | 38 | 27 | 11 | 54 | HHTBB |
| 4 | Dinamo City | 32 | 11 | 12 | 9 | 37 | 26 | 11 | 45 | BHTHH |
| 5 | FK Partizani Tirana | 32 | 12 | 9 | 11 | 34 | 39 | -5 | 45 | HHBBH |
| 6 | Teuta | 32 | 8 | 14 | 10 | 28 | 31 | -3 | 38 | THBBB |
| 7 | FK Vora | 32 | 7 | 11 | 14 | 26 | 34 | -8 | 32 | HBTHH |
| 8 | Bylis | 32 | 7 | 11 | 14 | 30 | 44 | -14 | 32 | BTBHH |
| 9 | Tirana | 32 | 7 | 11 | 14 | 29 | 44 | -15 | 32 | TTHTH |
| 10 | Flamurtari | 32 | 6 | 11 | 15 | 31 | 40 | -9 | 29 | BBHHT |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vllaznia Shkoder | 16 | 13 | 2 | 1 | 26 | 8 | 18 | 41 | TTTHT |
| 2 | AF Elbasani | 16 | 9 | 6 | 1 | 19 | 8 | 11 | 33 | TTHHT |
| 3 | Egnatia Rrogozhine | 16 | 8 | 5 | 3 | 25 | 13 | 12 | 29 | TTHTB |
| 4 | Dinamo City | 16 | 6 | 6 | 4 | 23 | 15 | 8 | 24 | HBBTH |
| 5 | Bylis | 16 | 6 | 5 | 5 | 18 | 16 | 2 | 23 | BTTTH |
| 6 | FK Partizani Tirana | 16 | 6 | 5 | 5 | 15 | 16 | -1 | 23 | HTTBH |
| 7 | Teuta | 16 | 4 | 8 | 4 | 17 | 17 | 0 | 20 | BTHHB |
| 8 | FK Vora | 16 | 4 | 7 | 5 | 14 | 13 | 1 | 19 | HBHTH |
| 9 | Tirana | 16 | 4 | 4 | 8 | 13 | 19 | -6 | 16 | BBTTT |
| 10 | Flamurtari | 16 | 3 | 6 | 7 | 17 | 21 | -4 | 15 | BTBHH |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AF Elbasani | 16 | 7 | 5 | 4 | 22 | 19 | 3 | 26 | BTTBT |
| 2 | Egnatia Rrogozhine | 16 | 7 | 4 | 5 | 13 | 14 | -1 | 25 | THBHB |
| 3 | FK Partizani Tirana | 16 | 6 | 4 | 6 | 19 | 23 | -4 | 22 | TTHHB |
| 4 | Dinamo City | 16 | 5 | 6 | 5 | 14 | 11 | 3 | 21 | HBTHH |
| 5 | Vllaznia Shkoder | 16 | 4 | 7 | 5 | 13 | 13 | 0 | 19 | BBHTH |
| 6 | Teuta | 16 | 4 | 6 | 6 | 11 | 14 | -3 | 18 | TBTBB |
| 7 | Tirana | 16 | 3 | 7 | 6 | 16 | 25 | -9 | 16 | TBBHH |
| 8 | Flamurtari | 16 | 3 | 5 | 8 | 14 | 19 | -5 | 14 | HHHBT |
| 9 | FK Vora | 16 | 3 | 4 | 9 | 12 | 21 | -9 | 13 | BBBBH |
| 10 | Bylis | 16 | 1 | 6 | 9 | 12 | 28 | -16 | 9 | BHBBH |
BXH giải VĐQG Albania 2025/2026 vòng 31 cập nhật lúc 01:52 20/4.
