BXH BL 1, Bảng xếp hạng Hạng nhất Ba Lan 2025/2026
BXH Hạng nhất Ba Lan mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH BL 1 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng Hạng nhất Ba Lan mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Ba Lan sau vòng 23 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Hạng 1 Ba Lan, bảng xếp hạng Hạng nhất Ba Lan mùa bóng 2025-2026 tuần này chính xác.
Giải bóng đá Hạng nhất Ba Lan còn có tên Tiếng Anh là: Poland I Liga. Bảng xếp hạng BL 1 mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Poland I Liga mới nhất. Cập nhật LIVE thứ hạng, bảng xếp hạng Hạng nhất Ba Lan vòng 23 mùa giải 2025-2026 nhanh và sớm nhất: Xem trực tiếp BXH thứ hạng BL 1 2025/2026 hôm nay theo bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin trên BXH giải Hạng nhất Ba Lan bao gồm: vị trí xếp hạng của CLB, điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê phong độ gần đây của các đội bóng.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wisla Krakow | 23 | 14 | 7 | 2 | 54 | 19 | 35 | 49 | HTHHH |
| 2 | Polonia Warszawa | 23 | 11 | 7 | 5 | 39 | 32 | 7 | 40 | HTHTT |
| 3 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 23 | 10 | 9 | 4 | 41 | 30 | 11 | 39 | HHHHT |
| 4 | Chrobry Glogow | 23 | 11 | 5 | 7 | 32 | 22 | 10 | 38 | BHTTB |
| 5 | Wieczysta Krakow | 23 | 10 | 7 | 6 | 48 | 35 | 13 | 37 | TTTHB |
| 6 | Slask Wroclaw | 23 | 10 | 7 | 6 | 42 | 37 | 5 | 37 | HHBTT |
| 7 | Polonia Bytom | 23 | 10 | 5 | 8 | 38 | 30 | 8 | 35 | TBBHB |
| 8 | Miedz Legnica | 23 | 10 | 5 | 8 | 39 | 39 | 0 | 35 | THTBH |
| 9 | Stal Rzeszow | 23 | 10 | 5 | 8 | 35 | 36 | -1 | 35 | HHTBB |
| 10 | Ruch Chorzow | 23 | 9 | 7 | 7 | 35 | 33 | 2 | 34 | THBBT |
| 11 | LKS Lodz | 23 | 9 | 6 | 8 | 34 | 35 | -1 | 33 | HTBTH |
| 12 | Puszcza Niepolomice | 23 | 6 | 10 | 7 | 29 | 30 | -1 | 28 | HTBTT |
| 13 | Pogon Siedlce | 23 | 6 | 9 | 8 | 25 | 25 | 0 | 27 | BBTHH |
| 14 | Odra Opole | 23 | 6 | 8 | 9 | 21 | 29 | -8 | 26 | BTHBB |
| 15 | Znicz Pruszkow | 23 | 5 | 5 | 13 | 24 | 45 | -21 | 20 | TBHHH |
| 16 | Stal Mielec | 23 | 4 | 5 | 14 | 27 | 48 | -21 | 17 | BBHBT |
| 17 | Gornik Leczna | 23 | 2 | 10 | 11 | 26 | 42 | -16 | 16 | BBHTH |
| 18 | GKS Tychy | 23 | 3 | 5 | 15 | 28 | 50 | -22 | 14 | HBHBB |
BXH vòng 23 Hạng nhất Ba Lan 2025/2026 cập nhật lúc 01:56 3/3.
