BXH VĐQG Azerbaijan, Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Azerbaijan 2025/2026
BXH Ngoại Hạng Azerbaijan mùa 2025/2026 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH VĐQG Azerbaijan 2025/2026 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng Ngoại Hạng Azerbaijan mùa 2025-2026 theo từng vòng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Azerbaijan sau vòng 19 mùa giải 2025/2026 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vô Địch Quốc Gia Azerbaijan, bảng xếp hạng Ngoại Hạng Azerbaijan mùa bóng 2025-2026 tuần này chính xác.
Giải bóng đá Ngoại Hạng Azerbaijan còn có tên Tiếng Anh là: Azerbaijan Premier League. Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Azerbaijan Premier League mới nhất. Cập nhật LIVE thứ hạng, bảng xếp hạng vòng 19 Ngoại Hạng Azerbaijan mùa giải 2025-2026 nhanh và sớm nhất: Xem trực tiếp BXH thứ hạng VĐQG Azerbaijan 2025/2026 hôm nay theo bảng xếp hạng điểm số trực tuyến. Các thông tin trên BXH giải Ngoại Hạng Azerbaijan bao gồm: vị trí xếp hạng của CLB, điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê phong độ gần đây của các đội bóng.
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sabah FK Baku | 19 | 14 | 4 | 1 | 40 | 12 | 28 | 46 | TTTTT |
| 2 | Qarabag | 19 | 13 | 3 | 3 | 35 | 13 | 22 | 42 | BTBTT |
| 3 | Turan Tovuz | 18 | 10 | 3 | 5 | 22 | 14 | 8 | 33 | BTTBT |
| 4 | Zira FK | 19 | 8 | 8 | 3 | 27 | 20 | 7 | 32 | BHHBT |
| 5 | Standard Sumqayit | 19 | 9 | 3 | 7 | 31 | 26 | 5 | 30 | HBBTB |
| 6 | Neftchi Baku | 19 | 6 | 9 | 4 | 25 | 17 | 8 | 27 | HTHTT |
| 7 | Araz Nakhchivan | 19 | 7 | 6 | 6 | 28 | 35 | -7 | 27 | BTHBB |
| 8 | Samaxi FK | 19 | 6 | 5 | 8 | 21 | 24 | -3 | 23 | TBBTB |
| 9 | Mil-Mugan | 19 | 4 | 7 | 8 | 18 | 24 | -6 | 19 | HHHBH |
| 10 | Qabala | 18 | 4 | 2 | 12 | 18 | 24 | -6 | 14 | BBTTB |
| 11 | FK Kapaz Ganca | 19 | 4 | 1 | 14 | 13 | 41 | -28 | 13 | TBTBH |
| 12 | Karvan FK | 19 | 1 | 3 | 15 | 13 | 41 | -28 | 6 | HBBBB |
BXH vòng 19 Ngoại Hạng Azerbaijan 2025/2026 cập nhật lúc 23:56 10/2.
