BXH VLWC NM, Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup Nam Mỹ 2023/2025
BXH Vòng loại World Cup Nam Mỹ mùa 2023/2025 mới nhất hôm nay: thứ hạng, BXH VLWC NM 2023/2025 là bảng xếp hạng so sánh điểm số các đội bóng tham dự và thứ hạng Vòng loại World Cup Nam Mỹ mùa 2023-2025 theo từng vòng đấu, tuần đấu hay bảng đấu. Xem bảng xếp hạng bóng đá Nam Mỹ sau vòng 1 mùa giải 2023/2025 trực tuyến mới nhất hôm nay: cập nhật BXH Vòng loại World Cup Khu vực Nam Mỹ (CONMEBOL), bảng xếp hạng Vòng loại World Cup Nam Mỹ mùa bóng 2023-2025 đã kết thúc cuối tuần này chính xác từ vòng bảng, tứ kết, bán kết và chung kết.
Giải bóng đá Vòng loại World Cup Nam Mỹ còn có tên Tiếng Anh là: World Cup qualification South-America (CONMEBOL). BXH bóng đá VLWC NM mới nhất hôm nay: Xem thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH World Cup qualification South-America (CONMEBOL) nhanh nhất. Cập nhật LIVE bảng tổng sắp thứ hạng, bảng xếp hạng Vòng loại World Cup Nam Mỹ vòng 1 mùa giải 2023-2025 sớm nhất: xem thông số trực tiếp trên BXH thứ hạng VLWC NM 2023/2025 mới nhất hôm nay theo bảng xếp hạng vòng bảng, vòng loại và danh sách BXH các bảng đấu. Các thông tin số liệu được thống kê trên bảng diểm, BXH giải Vòng loại World Cup Nam Mỹ bao gồm: vị trí xếp hạng của các đội bóng tham dự giải (ưu tiên điểm số hay kết quả đối đầu), điểm số, số trận thắng-hòa-bại, bàn thắng-bàn thua, hiệu số và thống kê kết quả-phong độ gần đây.
Danh sách các đội bóng tham dự giải Vòng loại World Cup Nam Mỹ mùa 2023/2025 là các đội nào? Có bao nhiêu đội bóng? Cập nhật thông tin chi tiết và đầy đủ tên các đội của giải Vòng loại World Cup Nam Mỹ mùa bóng 2023-2025.
Lưu ý: Thứ hạng và xếp hạng (XH) mới nhất của các đội bóng, Bảng XH Vòng loại World Cup Nam Mỹ chung cuộc mùa giải 2023-2025 mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật NGAY SAU KHI bất kỳ 1 trận đấu bóng đá nào của giải đấu KẾT THÚC.
Vòng 1
BXH Vòng loại World Cup Nam Mỹ 2023-2025: Vòng 1
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Argentina | 18 | 12 | 2 | 4 | 31 | 10 | 21 | 38 |
TTHTB HTBTT TBTTB TTT |
| 2 | Ecuador | 18 | 8 | 8 | 2 | 14 | 5 | 9 | 29 |
HHHHT HHTTT HHTBT BTT |
| 3 | Colombia | 18 | 7 | 7 | 4 | 28 | 18 | 10 | 28 |
HHHTT BTBBB HTTHT THH |
| 4 | Uruguay | 18 | 7 | 7 | 4 | 22 | 12 | 10 | 28 |
HBTTH BHTHB TTTHH TBH |
| 5 | Brazil | 18 | 8 | 4 | 6 | 24 | 17 | 7 | 28 |
BHTTB TTHHT BBBTB TTH |
| 6 | Paraguay | 18 | 7 | 7 | 4 | 14 | 10 | 4 | 28 |
HTBHT HTTHT THBHT HBB |
| 7 | Bolivia | 18 | 6 | 2 | 10 | 17 | 35 | -18 | 20 |
HBTBT TBBHB BTBTT BBB |
| 8 | Venezuela | 18 | 4 | 6 | 8 | 18 | 28 | -10 | 18 |
TTBBB HBHBB THHBH BTH |
| 9 | Peru | 18 | 2 | 6 | 10 | 6 | 21 | -15 | 12 |
BHHBB TBHBT BBHHB HBB |
| 10 | Chile | 18 | 2 | 5 | 11 | 9 | 27 | -18 | 11 |
HBBBH BBHTB BHBBB BHT |
