Tỷ số trực tuyến Hạng nhất Ireland tối-đêm hôm nay
Livescore kết quả tỷ số trực tuyến Hạng nhất Ireland hôm nay và ngày mai: live scores tỉ số trực tiếp bóng đá, xem tt kqbd hn giải Hạng 1 Ireland trực tuyến sẽ thi đấu tối-đêm nay và rạng sáng mai. Xem tỷ số trực tiếp Hạng nhất Cộng Hòa Ireland tối nay: danh sách các trận bóng đá Hạng nhất Ireland đang trực tuyến (LIVE) với đầy đủ thông tin đội hình ra sân và danh sách cầu thủ dự bị, tên sân vận động và trọng tài, diễn biến chính cầu thủ ghi bàn-kiến tạo và số liệu thống kê trận đấu trực tuyến. Xem kết quả tỷ số Hạng nhất Ireland hôm nay trực tuyến: cập nhật tỉ số hiệp 1, hiệp 2 và cả trận, tỷ số thẻ phạt (thẻ vàng & thẻ đỏ) và tỷ số phạt góc trực tiếp.
Tỷ số kết quả bóng đá Ireland trực tuyến hôm nay và ngày mai: xem tỷ số kết quả trực tuyến Hạng nhất Ireland đêm nay và rạng sáng mai, tt kq bd hn giải Hạng 1 Ireland tối nay, cập nhật livescores giải bóng đá Hạng nhất Ireland trực tuyến với thông tin về trận đấu đầy đủ, chi tiết và chuẩn xác. Xem tin tức về kết quả-tỷ số trực tiếp bóng đá Ireland hôm nay và ngày mai: cập nhật bảng xếp hạng bóng đá Hạng nhất Ireland mới nhất chính xác giúp dễ dàng theo dõi thông tin bên lề các trận đấu bóng đá Hạng nhất Ireland trực tuyến.
Tỷ số trực tuyến Hạng nhất Ireland hôm nay
- Thứ bảy, ngày 18/4/2026
-
01:45Athlone Town? - ?Bray WanderersVòng 11
-
01:45Cobh Ramblers? - ?Longford TownVòng 11
-
01:45Cork City? - ?WexfordVòng 11
-
01:45Kerry? - ?Treaty UnitedVòng 11
-
01:45UC Dublin UCD? - ?Finn HarpsVòng 11
- Thứ bảy, ngày 25/4/2026
-
01:45Bray Wanderers? - ?Cork CityVòng 12
-
01:45Finn Harps? - ?Athlone TownVòng 12
-
01:45Treaty United? - ?UC Dublin UCDVòng 12
-
01:45Wexford? - ?Cobh RamblersVòng 12
- Chủ nhật, ngày 26/4/2026
-
01:30Longford Town? - ?KerryVòng 12
BXH Hạng nhất Ireland 2026
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cork City | 9 | 7 | 2 | 0 | 18 | 6 | 12 | 23 | TTTHT |
| 2 | Wexford | 10 | 4 | 4 | 2 | 14 | 13 | 1 | 16 | BTTHT |
| 3 | UC Dublin UCD | 10 | 4 | 3 | 3 | 13 | 7 | 6 | 15 | BTTHH |
| 4 | Bray Wanderers | 10 | 4 | 3 | 3 | 12 | 11 | 1 | 15 | HTBHB |
| 5 | Cobh Ramblers | 10 | 4 | 3 | 3 | 13 | 14 | -1 | 15 | HBTTT |
| 6 | Athlone Town | 10 | 4 | 1 | 5 | 11 | 14 | -3 | 13 | BBBTB |
| 7 | Finn Harps | 10 | 2 | 5 | 3 | 10 | 12 | -2 | 11 | BTHHB |
| 8 | Longford Town | 10 | 2 | 4 | 4 | 7 | 9 | -2 | 10 | TBHBT |
| 9 | Kerry | 10 | 1 | 4 | 5 | 11 | 16 | -5 | 7 | TBBBH |
| 10 | Treaty United | 9 | 1 | 3 | 5 | 8 | 15 | -7 | 6 | HTBHB |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cork City | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 4 | 8 | 15 | TTTTT |
| 2 | Bray Wanderers | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 6 | 3 | 11 | HTTTH |
| 3 | UC Dublin UCD | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 2 | 6 | 10 | TTBTH |
| 4 | Athlone Town | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 5 | 3 | 10 | THTBT |
| 5 | Wexford | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 8 | 0 | 10 | BHTTT |
| 6 | Longford Town | 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 3 | 1 | 7 | BHTBT |
| 7 | Cobh Ramblers | 5 | 1 | 3 | 1 | 7 | 6 | 1 | 6 | BHHHT |
| 8 | Finn Harps | 5 | 1 | 3 | 1 | 5 | 6 | -1 | 6 | THHHB |
| 9 | Treaty United | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 3 | 1 | 5 | BHTH |
| 10 | Kerry | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | -1 | 5 | BHTBH |
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cobh Ramblers | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 8 | -2 | 9 | TBBTT |
| 2 | Cork City | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 2 | 4 | 8 | THTH |
| 3 | Wexford | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 5 | 1 | 6 | THHBH |
| 4 | UC Dublin UCD | 5 | 1 | 2 | 2 | 5 | 5 | 0 | 5 | BHBTH |
| 5 | Finn Harps | 5 | 1 | 2 | 2 | 5 | 6 | -1 | 5 | BHBTH |
| 6 | Bray Wanderers | 5 | 1 | 1 | 3 | 3 | 5 | -2 | 4 | TBHBB |
| 7 | Longford Town | 5 | 0 | 3 | 2 | 3 | 6 | -3 | 3 | HHBHB |
| 8 | Athlone Town | 5 | 1 | 0 | 4 | 3 | 9 | -6 | 3 | TBBBB |
| 9 | Kerry | 5 | 0 | 2 | 3 | 7 | 11 | -4 | 2 | BHHBB |
| 10 | Treaty United | 5 | 0 | 1 | 4 | 4 | 12 | -8 | 1 | BBHBB |
BXH giải Hạng nhất Ireland 2026 vòng 10 cập nhật lúc 03:18 12/4.
