Ngoại Hạng Sudan 2026: LTĐ-KQ-BXH Sudan mới nhất
Kết quả Ngoại Hạng Sudan hôm nay: xem trực tiếp kqbd Sudan tối-đêm qua và rạng sáng nay. Lịch thi đấu bóng đá Ngoại Hạng Sudan hôm nay và ngày mai: cập nhật danh sách các trận đấu bóng đá Sudan mới nhất trong khuôn khổ giải Ngoại Hạng Sudan mùa bóng 2026. Xem trực tuyến bảng xếp hạng bóng đá Sudan mùa giải 2026 mới nhất: bảng xếp hạng Ngoại Hạng Sudan 2026 chính xác.
Giải bóng đá Ngoại Hạng Sudan còn có tên Tiếng Anh là: Sudan Premier League. Cập nhật thông tin bóng đá trực tiếp LTĐ-KQ-BXH Sudan Premier League mới nhất. Xem trực tiếp kết quả bóng đá Vô Địch Quốc Gia Sudan (VĐQG) tối-đêm qua: xem tỷ số Ngoại Hạng Sudan trực tuyến, LiveScore tt kq bd Sudan mới nhất. Tường thuật trực tiếp lịch thi đấu Ngoại Hạng Sudan tối-đêm nay và rạng sáng mai. Xem thông tin Ngoại Hạng Sudan hôm nay mới nhất: cập nhật BXH Sudan theo từng vòng đấu sớm nhất.
Kết quả Ngoại Hạng Sudan hôm nay
- Chủ nhật, ngày 15/2/2026
-
23:30Al-Hilal Omdurman 24 - 1Al TaqadomVòng 10
- Thứ bảy, ngày 14/2/2026
-
23:15Al-Mergheni1 - 1Hilal Al SahelVòng 10
-
20:15Al Shorta Algadarf1 - 0Kober KhartoumVòng 10
-
20:15Al-Ahli Wad Madani4 - 1Rabita KostiVòng 10
-
20:15Zamala Ruwaba5 - 1Al FajrVòng 10
- Thứ sáu, ngày 13/2/2026
-
20:30Ahli Al Khartoum1 - 1Al Hilal ManaqilVòng 10
-
20:30Merikh Kosti0 - 2Umm MughadVòng 10
-
20:15Alfalah Atbra1 - 0Ahli MarawiVòng 10
-
20:15Al Saham SC SUD0 - 1Al Hilal KarimaVòng 10
-
20:15Al Merreikh 21 - 1Alamal AtbaraVòng 10
BXH Ngoại Hạng Sudan 2026
| XH | Đội bóng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al-Ahli Wad Madani | 10 | 9 | 1 | 0 | 20 | 5 | 15 | 28 | TTTTT |
| 2 | Al-Hilal Omdurman 2 | 10 | 6 | 4 | 0 | 17 | 5 | 12 | 22 | TTHTT |
| 3 | Al Merreikh 2 | 10 | 6 | 4 | 0 | 15 | 7 | 8 | 22 | THTTH |
| 4 | Hilal Al Sahel | 10 | 5 | 4 | 1 | 13 | 6 | 7 | 19 | HTHTH |
| 5 | Hilal Al Fasher | 10 | 5 | 4 | 1 | 11 | 7 | 4 | 19 | HHTHT |
| 6 | Umm Mughad | 10 | 5 | 3 | 2 | 18 | 8 | 10 | 18 | HBTTT |
| 7 | Haidoub | 10 | 4 | 3 | 3 | 13 | 8 | 5 | 15 | HTHTB |
| 8 | Hay Al Wadi | 10 | 4 | 3 | 3 | 14 | 13 | 1 | 15 | HHBTT |
| 9 | Al Hilal Manaqil | 10 | 3 | 5 | 2 | 10 | 7 | 3 | 14 | HHBHH |
| 10 | Alfalah Atbra | 10 | 3 | 4 | 3 | 5 | 4 | 1 | 13 | HBHBT |
| 11 | Al Saham SC SUD | 10 | 2 | 6 | 2 | 10 | 9 | 1 | 12 | BHHHB |
| 12 | Al Fajr | 10 | 3 | 3 | 4 | 16 | 18 | -2 | 12 | TBTHB |
| 13 | Al Shorta Algadarf | 10 | 2 | 5 | 3 | 7 | 6 | 1 | 11 | HBHBH |
| 14 | Al Taqadom | 10 | 2 | 5 | 3 | 12 | 14 | -2 | 11 | HHHBB |
| 15 | Zamala Ruwaba | 10 | 3 | 2 | 5 | 11 | 13 | -2 | 11 | HTHBT |
| 16 | Rabita Kosti | 10 | 3 | 2 | 5 | 6 | 10 | -4 | 11 | BTBBH |
| 17 | Al Hilal Karima | 10 | 3 | 2 | 5 | 11 | 17 | -6 | 11 | HTBTT |
| 18 | Alamal Atbara | 10 | 2 | 4 | 4 | 8 | 10 | -2 | 10 | HHHBH |
| 19 | Al-Merreikh Obeid | 10 | 3 | 1 | 6 | 14 | 20 | -6 | 10 | BBBBB |
| 20 | Ahli Marawi | 10 | 1 | 6 | 3 | 6 | 8 | -2 | 9 | HHHHB |
| 21 | Al-Mergheni | 10 | 0 | 7 | 3 | 9 | 14 | -5 | 7 | HHHBH |
| 22 | Kober Khartoum | 10 | 1 | 3 | 6 | 3 | 16 | -13 | 6 | BBHTH |
| 23 | Ahli Al Khartoum | 10 | 1 | 3 | 6 | 7 | 21 | -14 | 6 | BTBBH |
| 24 | Merikh Kosti | 10 | 1 | 2 | 7 | 7 | 17 | -10 | 5 | BHTBB |
BXH vòng 10 Ngoại Hạng Sudan 2026 cập nhật lúc 01:43 16/2.
